Nội dung

DANH SÁCH 64 TỈNH/THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM

9 tháng trước, Code theme wordpress, Code website hay dùng, Tin tức, 18092 Lượt xem

DANH SÁCH 64 TỈNH/THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM

Tên 64 tỉnh, thành phố được viết đúng tên địa giới hành chính đã được Ủy Ban thường vụ Quốc hội quy định như sau

Có số thứ tự

1 An Giang
2 Bà Rịa-Vũng Tàu
3 Bạc Liêu
4 Bắc Kạn
5 Bắc Giang
6 Bắc Ninh
7 Bến Tre
8 Bình Dương
9 Bình Định
10 Bình Phước
11 Bình Thuận
12 Cà Mau
13 Cao Bằng
14 Cần Thơ (TP)
15 Đà Nẵng (TP)
16 Đắk Lắk
17 Đắk Nông
18 Điện Biên
19 Đồng Nai
20 Đồng Tháp
21 Gia Lai
22 Hà Giang
23 Hà Nam
24 Hà Nội (TP)
25 Hà Tây
26 Hà Tĩnh
27 Hải Dương
28 Hải Phòng (TP)
29 Hòa Bình
30 Hồ Chí Minh (TP)
31 Hậu Giang
32 Hưng Yên
33 Khánh Hòa
34 Kiên Giang
35 Kon Tum
36 Lai Châu
37 Lào Cai
38 Lạng Sơn
39 Lâm Đồng
40 Long An
41 Nam Định
42 Nghệ An
43 Ninh Bình
44 Ninh Thuận
45 Phú Thọ
46 Phú Yên
47 Quảng Bình
48 Quảng Nam
49 Quảng Ngãi
50 Quảng Ninh
51 Quảng Trị
52 Sóc Trăng
53 Sơn La
54 Tây Ninh
55 Thái Bình
56 Thái Nguyên
57 Thanh Hóa
58 Thừa Thiên – Huế
59 Tiền Giang
60 Trà Vinh
61 Tuyên Quang
62 Vĩnh Long
63 Vĩnh Phúc
64 Yên Bái

 

Không có số thứ tự

An Giang
Bà Rịa-Vũng Tàu
Bạc Liêu
Bắc Kạn
Bắc Giang
Bắc Ninh
Bến Tre
Bình Dương
Bình Định
Bình Phước
Bình Thuận
Cà Mau
Cao Bằng
Cần Thơ (TP)
Đà Nẵng (TP)
Đắk Lắk
Đắk Nông
Điện Biên
Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
Hà Giang
Hà Nam
Hà Nội (TP)
Hà Tây
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hải Phòng (TP)
Hòa Bình
Hồ Chí Minh (TP)
Hậu Giang
Hưng Yên
Khánh Hòa
Kiên Giang
Kon Tum
Lai Châu
Lào Cai
Lạng Sơn
Lâm Đồng
Long An
Nam Định
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Quảng Ninh
Quảng Trị
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Thừa Thiên – Huế
Tiền Giang
Trà Vinh
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái

Thiết kế website giá rẻ tại 64 tỉnh thành việt nam

Danh sách các tỉnh thành

(Số liệu của Tổng cục Thống kê tính đến 0 giờ ngày 1/4/2019) Theo kết quả điều tra dân số ngày 1/4/2019 [1], dân số Việt Nam là 96.208.984 người. Đơn vị tỉnh thành đông dân nhất là Thành phố Hồ Chí Minh có 8.993.083 người, xếp thứ 2 là thủ đô Hà Nội với dân số 8.053.663 người, tiếp đến là Thanh Hóa là 3.640.128 người, Nghệ An là 3.327.791 người, và Đồng Nai là 3.097.107 người. Tỉnh ít dân nhất là Bắc Kạn 313.905 người [1], kế đến là các tỉnh Lai ChâuKon Tum. Tính theo diện tích, tỉnh lớn nhất là tỉnh Nghệ An. Tỉnh nhỏ nhất là tỉnh Bắc Ninh.

  • Lưu ý: Chữ in đậm: Thành phố trực thuộc trung ương
Số thứ tựTên tỉnh,
thành phố
Tỉnh lỵ[2]Khu vựcDân số
(người)[3]
Diện tích
(km²)[4]
Mật độ
(người/km2)
Hành chính
cấp Huyện
Biển số xeẩnMã vùng ĐT
1An GiangThành phố Long XuyênĐồng bằng sông Cửu Long1.908.3523.536,754011670296
2Bà Rịa – Vũng TàuThành phố Bà RịaĐông Nam Bộ1.148.3131.980,85808720254
3Bạc LiêuThành phố Bạc LiêuĐồng bằng sông Cửu Long907.2362.6693407940291
4Bắc GiangThành phố Bắc GiangĐông Bắc Bộ1.803.9503.851,44681013 và 980204
5Bắc KạnThành phố Bắc Kạn313.9054.860658970209
6Bắc NinhThành phố Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng1.368.840822,71.664813 và 990222
7Bến TreThành phố Bến TreĐồng bằng sông Cửu Long1.288.4632.394,65389710275
8Bình DươngThành phố Thủ Dầu MộtĐông Nam Bộ2.426.5612.694,79009610274
9Bình ĐịnhThành phố Quy NhơnDuyên hải Nam Trung Bộ1.486.9186.066,224511770256
10Bình PhướcThành phố Đồng XoàiĐông Nam Bộ994.6796.87714511930271
11Bình ThuậnThành phố Phan ThiếtDuyên hải Nam Trung Bộ1.230.8087.812,815810860252
12Cà MauThành phố Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long1.194.4765.294,82269690290
13Cao BằngThành phố Cao BằngĐông Bắc Bộ530.3416.700,37910110206
14Cần ThơQuận Ninh KiềuĐồng bằng sông Cửu Long1.235.1711.439,28589650292
15Đà NẵngQuận Hải ChâuDuyên hải Nam Trung Bộ1.134.3101.284,98838430236
16Đắk LắkThành phố Buôn Ma ThuộtTây Nguyên1.869.32213.030,514315470262
17Đắk NôngThành phố Gia Nghĩa622.1686.509,3968480261
18Điện BiênThành phố Điện Biên PhủTây Bắc Bộ598.8569.5416310270215
19Đồng NaiThành phố Biên HòaĐông Nam Bộ3.097.1075.905,75241139 và 600251
20Đồng ThápThành phố Cao LãnhĐồng bằng sông Cửu Long1.599.5043.383,847312660277
21Gia LaiThành phố PleikuTây Nguyên1.513.84715.510,89817810269
22Hà GiangThành phố Hà GiangĐông Bắc Bộ854.6797.929,510811230219
23Hà NamThành phố Phủ LýĐồng bằng sông Hồng852.800860,99916900226
24Hà NộiQuận Hoàn Kiếm8.053.6633.358,92.3983029 đến 33 và 40024
25Hà TĩnhThành phố Hà TĩnhBắc Trung Bộ1.288.8665.990,721513380239
26Hải DươngThành phố Hải DươngĐồng bằng sông Hồng1.892.2541.668,21.13512340220
27Hải PhòngQuận Hồng Bàng2.028.5141.522,51.3321515 và 160225
28Hậu GiangThành phố Vị ThanhĐồng bằng sông Cửu Long733.0171.621,84528950293
29Hòa BìnhThành phố Hòa BìnhTây Bắc Bộ854.1314.59118610280218
30Thành phố Hồ Chí MinhQuận 1Đông Nam Bộ8.993.0822.0614.3632250 đến 59 và 41028
31Hưng YênThành phố Hưng YênĐồng bằng sông Hồng1.252.731930,21.34710890221
32Khánh HòaThành phố Nha TrangDuyên hải Nam Trung Bộ1.231.1075.137,82409790258
33Kiên GiangThành phố Rạch GiáĐồng bằng sông Cửu Long1.723.0676.348,827115680297
34Kon TumThành phố Kon TumTây Nguyên540.4389.674,25610820260
35Lai ChâuThành phố Lai ChâuTây Bắc Bộ460.1969.068,8518250213
36Lạng SơnThành phố Lạng SơnĐông Bắc Bộ781.6558.310,29411120205
37Lào CaiThành phố Lào CaiTây Bắc Bộ730.4206.3641159240214
38Lâm ĐồngThành phố Đà LạtTây Nguyên1.296.6069.783,213312490263
39Long AnThành phố Tân AnĐồng bằng sông Cửu Long1.688.5474.490,237615620272
40Nam ĐịnhThành phố Nam ĐịnhĐồng bằng sông Hồng1.780.3931.6681.06710180228
41Nghệ AnThành phố VinhBắc Trung Bộ3.327.79116.493,720221370238
42Ninh BìnhThành phố Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng982.4871.3877088350229
43Ninh ThuậnThành phố Phan Rang – Tháp ChàmDuyên hải Nam Trung Bộ590.4673.355,31767850259
44Phú ThọThành phố Việt TrìĐông Bắc Bộ1.463.7263.534,641413190210
45Phú YênThành phố Tuy HòaDuyên hải Nam Trung Bộ961.1525.023,4191978257
46Quảng BìnhThành phố Đồng HớiBắc Trung Bộ895.4308.065,31118730232
47Quảng NamThành phố Tam KỳDuyên hải Nam Trung Bộ1.495.81210.574,714118920235
48Quảng NgãiThành phố Quảng Ngãi1.231.6975.135,224013760255
49Quảng NinhThành phố Hạ LongĐông Bắc Bộ1.320.3246.177,721413140203
50Quảng TrịThành phố Đông HàBắc Trung Bộ632.3754.739,813310740233
51Sóc TrăngThành phố Sóc TrăngĐồng bằng sông Cửu Long1.199.6533.311,836211830299
52Sơn LaThành phố Sơn LaTây Bắc Bộ1.248.41514.123,58812260212
53Tây NinhThành phố Tây NinhĐông Nam Bộ1.169.1654.041,42899700276
54Thái BìnhThành phố Thái BìnhĐồng bằng sông Hồng1.860.4471.570,51.1858170227
55Thái NguyênThành phố Thái NguyênĐông Bắc Bộ1.286.7513.536,43649200208
56Thanh HóaThành phố Thanh HóaBắc Trung Bộ3.640.12811.114,732827360237
57Thừa Thiên HuếThành phố Huế1.128.6205.048,22249750234
58Tiền GiangThành phố Mỹ ThoĐồng bằng sông Cửu Long1.764.1852.510,570311630273
59Trà VinhThành phố Trà Vinh1.009.1682.358,24289840294
60Tuyên QuangThành phố Tuyên QuangĐông Bắc Bộ784.8115.867,91347220207
61Vĩnh LongThành phố Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long1.022.7911.4756938640270
62Vĩnh PhúcThành phố Vĩnh YênĐồng bằng sông Hồng1.154.1541.235,29349880211
63Yên BáiThành phố Yên BáiTây Bắc Bộ821.0306.887,71199210216

Bài viết mới cập nhập

  • Quản lý mẫu web công ty

    Quản lý mẫu web công ty

    2 tháng trước, 157 Lượt xem

    Xin chào tất cả các khách hàng dùng mẫu web công ty bên netweb, sau đây netweb.vn xin hướng dẫn các bạn quản lý mẫu…

Bình luận trên facebook netweb.vn

Đam mê thiết kế web, kinh nghiệm 9 năm trong nghề thiết kế website, đang thiết kế web dạo tại netweb.vn, Callme: 08.9898.2526 (Mr Hải)